phân kỳ

  1. 1. đg. Chia tay mỗi người đi một đường: Đoạn trường thay lúc phân kỳ (K). II.t. 1. (). Nói các tia sáng đi tách xa nhau ra. 2. Nói ý kiến khác nhau.
phân kỳ
Hai tia sáng phân kỳ khi đi qua một thấu kính.