phân kỳ

Học thuật
Thân thiện
phân kỳ

Hai tia sáng phân kỳ khi đi qua một thấu kính.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chia tay, mỗi người đi một đường: Chỉ hành động rời nhau, không còn cùng đi chung một hướng hoặccùng một nơi nữa.
    • Tách ra, lan ra, đi xa nhau: Trong vật , chỉ hiện tượng các tia sáng hoặc đường đi tách xa nhau ra sau khi đi qua một điểm hoặc một vật thể.
  2. Tính từ:

    • Khác nhau, không thống nhất: Dùng để mô tả các ý kiến, quan điểm, đường lối hoặc xu hướng đi theo những hướng khác biệt, không còn đồng nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau buổi họp lớp, chúng tôi phân kỳ, ai về nhà nấy. (Sau buổi họp lớp, chúng tôi chia tay, ai về nhà nấy.)
    • Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ bị phân kỳ thành dải màu cầu vồng. (Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ bị tách ra thành dải màu cầu vồng.)
  • Tính từ:

    • Hai bên quan điểm phân kỳ về giải pháp cho vấn đề này. (Hai bên quan điểm khác nhau về giải pháp cho vấn đề này.)
    • Sau một thời gian hợp tác, đường lối phát triển của hai công ty trở nên phân kỳ. (Sau một thời gian hợp tác, đường lối phát triển của hai công ty trở nên khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân kỳ trong toán học/tài chính: Chỉ sự tách xa nhau của các đường biểu diễn, giá trị hoặc xu hướng.

    • Biểu đồ cho thấy tốc độ tăng trưởng của hai nền kinh tế đang dấu hiệu phân kỳ. (Biểu đồ cho thấy tốc độ tăng trưởng của hai nền kinh tế đang dấu hiệu tách xa nhau.)
  • Phân kỳ trong tư tưởng: Chỉ sự khác biệt ngày càng lớn trong suy nghĩ, lập trường.

    • Sự phân kỳ trong tư tưởng khiến họ khó tìm được tiếng nói chung. (Sự khác biệt trong tư tưởng khiến họ khó tìm được tiếng nói chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân ly (động từ): Chia lìa, tách rời (thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể chỉ sự chia cắt vĩnh viễn).

    • Chiến tranh khiến nhiều gia đình phải phân ly. (Chiến tranh khiến nhiều gia đình phải chia lìa.)
  • Chia tay (động từ): Rời nhau (thường dùng trong giao tiếp thông thường).

    • Họ đã chia tay nhaungã tư. (Họ đã rời nhaungã tư.)
  • Khác biệt (tính từ): Không giống nhau.

    • Phong cách của hai họa sĩ rất khác biệt. (Phong cách của hai họa sĩ rất không giống nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Chia lìa, tách rời, chia tay, giã biệt.
  • Tính từ: Dị biệt, bất đồng, trái ngược, khác hướng.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Hội tụ, hợp nhất, sum họp, đoàn tụ.
  • Tính từ: Đồng nhất, thống nhất, tương đồng, song hành.
Thành ngữ liên quan
  • Đường ai nấy đi: (Thành ngữ) Mỗi người đi theo con đường riêng của mình, không còn đi chung nữa. Đây cách diễn đạt gần nghĩa với "phân kỳ" trong ngữ cảnh chia tay.
    • Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi đường ai nấy đi. (Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi mỗi người đi một đường.)
phân kỳ

Hai tia sáng phân kỳ khi đi qua một thấu kính.

  1. 1. đg. Chia tay mỗi người đi một đường: Đoạn trường thay lúc phân kỳ (K). II.t. 1. (). Nói các tia sáng đi tách xa nhau ra. 2. Nói ý kiến khác nhau.